沿 đọc là yán, nghĩa là dọc theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
沿
yán
dọc theo
Hán Việt: duyên
giới từ
Ví dụ với 沿
沿着河边走。
Yánzhe hébiān zǒu.
Đi dọc theo bờ sông.
沿这条路一直走。
Yán zhè tiáo lù yìzhí zǒu.
Cứ đi thẳng dọc theo con đường này.
Cách viết 沿 (thứ tự nét)
沿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 沿
沿 tiếng Trung là gì?
沿 (yán) nghĩa là dọc theo (giới từ).
沿 đọc thế nào?
沿 đọc là yán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沿 thế nào?
Ví dụ: 沿着河边走。 (Yánzhe hébiān zǒu.) nghĩa là: Đi dọc theo bờ sông.
沿 thuộc cấp HSK mấy?
沿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.