动机 đọc là dòngjī, nghĩa là động cơ, mục đích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
动机
dòngjī
động cơ, mục đích
danh từ
Ví dụ với 动机
他这样做的动机是什么?
Tā zhèyàng zuò de dòngjī shì shénme?
Động cơ anh ta làm vậy là gì?
Lưu ý khi dùng
Lý do bên trong thúc đẩy hành động: 学习动机 (động lực học). Không phải động cơ máy (发动机).
Cách viết 动机 (thứ tự nét)
动… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 动机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 动 | dòng | 力 | 6 |
| 机 | jī | 木 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 动机
动机 tiếng Trung là gì?
动机 (dòngjī) nghĩa là động cơ, mục đích (danh từ).
动机 đọc thế nào?
动机 đọc là dòngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 动机 thế nào?
Ví dụ: 他这样做的动机是什么? (Tā zhèyàng zuò de dòngjī shì shénme?) nghĩa là: Động cơ anh ta làm vậy là gì?
动机 thuộc cấp HSK mấy?
动机 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet