时事 đọc là shíshì, nghĩa là thời sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
时事
shíshì
thời sự
danh từ
Ví dụ với 时事
爸爸每天晚上看时事新闻。
Bàba měitiān wǎnshang kàn shíshì xīnwén.
Bố mỗi tối đều xem tin thời sự.
Lưu ý khi dùng
Hay ghép: 关心时事 (quan tâm thời sự), 时事新闻; một bản tin cụ thể thì nói 新闻.
Cách viết 时事 (thứ tự nét)
时… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 时事
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 时 | shí | 日 | 7 |
| 事 | shì | 亅 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 时事
时事 tiếng Trung là gì?
时事 (shíshì) nghĩa là thời sự (danh từ).
时事 đọc thế nào?
时事 đọc là shíshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时事 thế nào?
Ví dụ: 爸爸每天晚上看时事新闻。 (Bàba měitiān wǎnshang kàn shíshì xīnwén.) nghĩa là: Bố mỗi tối đều xem tin thời sự.
时事 thuộc cấp HSK mấy?
时事 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet