扔 đọc là rēng, nghĩa là ném; vứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
扔
rēng
ném; vứt
động từBộ thủ 扌5 nét

Ví dụ với 扔

别把垃圾扔在地上。
Bié bǎ lājī rēng zài dì shang.
Đừng vứt rác xuống đất.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: ném (扔球: ném bóng) và vứt bỏ (扔垃圾: vứt rác, 扔掉: vứt đi).

Cách viết 扔 (thứ tự nét)

扔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 扔

扔 tiếng Trung là gì?

扔 (rēng) nghĩa là ném; vứt (động từ).

扔 đọc thế nào?

扔 đọc là rēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扔 thế nào?

Ví dụ: 别把垃圾扔在地上。 (Bié bǎ lājī rēng zài dì shang.) nghĩa là: Đừng vứt rác xuống đất.

扔 thuộc cấp HSK mấy?

扔 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet