目光 đọc là mùguāng, nghĩa là ánh mắt; tầm nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
目光
mùguāng
ánh mắt; tầm nhìn
danh từ

Ví dụ với 目光

他的目光一直看着窗外。
Tā de mùguāng yìzhí kànzhe chuāngwài.
Ánh mắt anh ấy cứ nhìn ra ngoài cửa sổ.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa 1: ánh mắt (目光冷淡); nghĩa 2: tầm nhìn, nhãn quan (目光长远: tầm nhìn xa).

Cách viết 目光 (thứ tự nét)

目… nét
光… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 目光

ChữPinyinBộ thủSố nét
目mù目5
光guāng儿6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 目光

目光 tiếng Trung là gì?

目光 (mùguāng) nghĩa là ánh mắt; tầm nhìn (danh từ).

目光 đọc thế nào?

目光 đọc là mùguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 目光 thế nào?

Ví dụ: 他的目光一直看着窗外。 (Tā de mùguāng yìzhí kànzhe chuāngwài.) nghĩa là: Ánh mắt anh ấy cứ nhìn ra ngoài cửa sổ.

目光 thuộc cấp HSK mấy?

目光 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet