封 đọc là fēng, nghĩa là niêm phong; bịt kín. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
封
fēng
niêm phong; bịt kín
động từBộ thủ 寸9 nét

Ví dụ với 封

路被大雪封住了。
Lù bèi dàxuě fēngzhù le.
Đường bị tuyết lớn chặn kín rồi.
我收到了一封信。
Wǒ shōudào le yī fēng xìn.
Tôi đã nhận được một lá thư.
他给朋友写了一封长信。
Tā gěi péngyou xiě le yī fēng cháng xìn.
Anh ấy đã viết cho bạn một lá thư dài.

Lưu ý khi dùng

Gốc nghĩa: bịt, đóng lại: 封路 (cấm đường), 封门 (đóng cửa), 封信 (dán thư). Lượng từ "bức (thư)" ở trang feng-phong.

Cách viết 封 (thứ tự nét)

封… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 封

封 tiếng Trung là gì?

封 (fēng) nghĩa là niêm phong; bịt kín (động từ).

封 đọc thế nào?

封 đọc là fēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 封 thế nào?

Ví dụ: 路被大雪封住了。 (Lù bèi dàxuě fēngzhù le.) nghĩa là: Đường bị tuyết lớn chặn kín rồi.

封 thuộc cấp HSK mấy?

封 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet