画面 đọc là huàmiàn, nghĩa là khung hình, hình ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
画面
huàmiàn
khung hình, hình ảnh
danh từ
Ví dụ với 画面
这部电影的画面很美。
Zhè bù diànyǐng de huàmiàn hěn měi.
Hình ảnh của bộ phim này rất đẹp.
Lưu ý khi dùng
Hình ảnh hiện trên màn hình hoặc tranh: 电影画面 (khung hình phim), 画面清楚 (hình ảnh rõ nét); nghĩa bóng: cảnh tượng.
Cách viết 画面 (thứ tự nét)
画… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 画面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 画 | huà | 田 | 8 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 画面
画面 tiếng Trung là gì?
画面 (huàmiàn) nghĩa là khung hình, hình ảnh (danh từ).
画面 đọc thế nào?
画面 đọc là huàmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 画面 thế nào?
Ví dụ: 这部电影的画面很美。 (Zhè bù diànyǐng de huàmiàn hěn měi.) nghĩa là: Hình ảnh của bộ phim này rất đẹp.
画面 thuộc cấp HSK mấy?
画面 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet