真相 đọc là zhēnxiàng, nghĩa là sự thật, chân tướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
真相
zhēnxiàng
sự thật, chân tướng
danh từ
Ví dụ với 真相
他想知道事情的真相。
Tā xiǎng zhīdào shìqing de zhēnxiàng.
Anh ấy muốn biết sự thật của việc này.
Lưu ý khi dùng
Sự thật bị che giấu: 了解真相, 事情的真相; khác 事实 (sự việc khách quan nói chung).
Cách viết 真相 (thứ tự nét)
真… nét
相… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 真相
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 真 | zhēn | 目 | 10 |
| 相 | xiàng | 目 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 真相
真相 tiếng Trung là gì?
真相 (zhēnxiàng) nghĩa là sự thật, chân tướng (danh từ).
真相 đọc thế nào?
真相 đọc là zhēnxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 真相 thế nào?
Ví dụ: 他想知道事情的真相。 (Tā xiǎng zhīdào shìqing de zhēnxiàng.) nghĩa là: Anh ấy muốn biết sự thật của việc này.
真相 thuộc cấp HSK mấy?
真相 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet