事实 đọc là shìshí, nghĩa là sự thật; thực tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
事实
shìshí
sự thật; thực tế
danh từ
Ví dụ với 事实
他说的是事实。
Tā shuō de shì shìshí.
Điều anh ấy nói là sự thật.
Cách viết 事实 (thứ tự nét)
事… nét
实… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 事实
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 事 | shì | 亅 | 8 |
| 实 | shí | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 事实
事实 tiếng Trung là gì?
事实 (shìshí) nghĩa là sự thật; thực tế (danh từ).
事实 đọc thế nào?
事实 đọc là shìshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 事实 thế nào?
Ví dụ: 他说的是事实。 (Tā shuō de shì shìshí.) nghĩa là: Điều anh ấy nói là sự thật.
事实 thuộc cấp HSK mấy?
事实 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet