慌忙 đọc là huāngmáng, nghĩa là vội vàng, cuống cuồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
慌忙
huāngmáng
vội vàng, cuống cuồng
tính từ
Ví dụ với 慌忙
听到哭声,妈妈慌忙跑出去。
Tīngdào kūshēng, māma huāngmáng pǎo chūqù.
Nghe tiếng khóc, mẹ cuống cuồng chạy ra ngoài.
Lưu ý khi dùng
Thường đứng trước động từ như trạng ngữ: 慌忙躲开 (vội vàng tránh), 慌忙解释 (cuống cuồng giải thích); khác 慌 (hoảng, rối) làm vị ngữ.
Cách viết 慌忙 (thứ tự nét)
慌… nét
忙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 慌忙
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 慌 | huāng | 忄 | 12 |
| 忙 | máng | 忄 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 慌忙
慌忙 tiếng Trung là gì?
慌忙 (huāngmáng) nghĩa là vội vàng, cuống cuồng (tính từ).
慌忙 đọc thế nào?
慌忙 đọc là huāngmáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 慌忙 thế nào?
Ví dụ: 听到哭声,妈妈慌忙跑出去。 (Tīngdào kūshēng, māma huāngmáng pǎo chūqù.) nghĩa là: Nghe tiếng khóc, mẹ cuống cuồng chạy ra ngoài.
慌忙 thuộc cấp HSK mấy?
慌忙 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet