慌 đọc là huāng, nghĩa là cuống, hoảng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
慌
huāng
cuống, hoảng
tính từBộ thủ 忄12 nét
Ví dụ với 慌
别慌,慢慢说。
Bié huāng, mànmàn shuō.
Đừng cuống, cứ từ từ nói.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 慌张 (hoảng hốt), 心慌 (bồn chồn). Sau tính từ làm bổ ngữ khẩu ngữ: 累得慌, 闷得慌 (... khó chịu).
Cách viết 慌 (thứ tự nét)
慌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 慌
慌 tiếng Trung là gì?
慌 (huāng) nghĩa là cuống, hoảng (tính từ).
慌 đọc thế nào?
慌 đọc là huāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 慌 thế nào?
Ví dụ: 别慌,慢慢说。 (Bié huāng, mànmàn shuō.) nghĩa là: Đừng cuống, cứ từ từ nói.
慌 thuộc cấp HSK mấy?
慌 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet