人物 đọc là rénwù, nghĩa là nhân vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
人物
rénwù
nhân vật
danh từ
Ví dụ với 人物
这本小说里的人物很有意思。
Zhè běn xiǎoshuō lǐ de rénwù hěn yǒu yìsi.
Các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: nhân vật trong truyện, phim (小说人物) và nhân vật có tiếng tăm (重要人物, 大人物).
Cách viết 人物 (thứ tự nét)
人… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人物
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 物 | wù | 牛 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 人物
人物 tiếng Trung là gì?
人物 (rénwù) nghĩa là nhân vật (danh từ).
人物 đọc thế nào?
人物 đọc là rénwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人物 thế nào?
Ví dụ: 这本小说里的人物很有意思。 (Zhè běn xiǎoshuō lǐ de rénwù hěn yǒu yìsi.) nghĩa là: Các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
人物 thuộc cấp HSK mấy?
人物 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet