风光 đọc là fēngguāng, nghĩa là phong cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
风光
fēngguāng
phong cảnh
danh từ
Ví dụ với 风光
湖边的风光美极了。
Húbiān de fēngguāng měi jí le.
Phong cảnh bên hồ đẹp vô cùng.
Lưu ý khi dùng
Cảnh sắc thiên nhiên, hơi văn chương: 田园风光 (cảnh đồng quê), 北国风光 (cảnh phương Bắc).
Cách viết 风光 (thứ tự nét)
风… nét
光… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 风光
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 风 | fēng | 风 | 4 |
| 光 | guāng | 儿 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 风光
风光 tiếng Trung là gì?
风光 (fēngguāng) nghĩa là phong cảnh (danh từ).
风光 đọc thế nào?
风光 đọc là fēngguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风光 thế nào?
Ví dụ: 湖边的风光美极了。 (Húbiān de fēngguāng měi jí le.) nghĩa là: Phong cảnh bên hồ đẹp vô cùng.
风光 thuộc cấp HSK mấy?
风光 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet