美 đọc là měi, nghĩa là đẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
美
měi
đẹp
tính từBộ thủ 羊9 nét

Ví dụ với 美

这里的景色真美。
Zhèlǐ de jǐngsè zhēn měi.
Phong cảnh ở đây thật đẹp.

Cách viết 美 (thứ tự nét)

美… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 美

美 tiếng Trung là gì?

美 (měi) nghĩa là đẹp (tính từ).

美 đọc thế nào?

美 đọc là měi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 美 thế nào?

Ví dụ: 这里的景色真美。 (Zhèlǐ de jǐngsè zhēn měi.) nghĩa là: Phong cảnh ở đây thật đẹp.

美 thuộc cấp HSK mấy?

美 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet