美丽 đọc là měilì, nghĩa là xinh đẹp; tươi đẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
美丽
měilì
xinh đẹp; tươi đẹp
tính từ
Ví dụ với 美丽
杭州是个美丽的城市。
Hángzhōu shì ge měilì de chéngshì.
Hàng Châu là một thành phố xinh đẹp.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, hay dùng cho phong cảnh, thành phố; khen người trong khẩu ngữ thường nói 漂亮.
Cách viết 美丽 (thứ tự nét)
美… nét
丽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 美丽
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 美 | měi | 羊 | 9 |
| 丽 | lì | 丶 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 美丽
美丽 tiếng Trung là gì?
美丽 (měilì) nghĩa là xinh đẹp; tươi đẹp (tính từ).
美丽 đọc thế nào?
美丽 đọc là měilì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美丽 thế nào?
Ví dụ: 杭州是个美丽的城市。 (Hángzhōu shì ge měilì de chéngshì.) nghĩa là: Hàng Châu là một thành phố xinh đẹp.
美丽 thuộc cấp HSK mấy?
美丽 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet