绝望 đọc là juéwàng, nghĩa là tuyệt vọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
绝望
juéwàng
tuyệt vọng
động từ
Ví dụ với 绝望
听到这个消息,他很绝望。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn juéwàng.
Nghe tin này, anh ấy rất tuyệt vọng.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp theo danh sách HSK 3.0, nhưng thường dùng như tính từ: 感到绝望, 绝望的眼神 (ánh mắt tuyệt vọng).
Cách viết 绝望 (thứ tự nét)
绝… nét
望… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 绝望
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 绝 | jué | 纟 | 9 |
| 望 | wàng | 月 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 绝望
绝望 tiếng Trung là gì?
绝望 (juéwàng) nghĩa là tuyệt vọng (động từ).
绝望 đọc thế nào?
绝望 đọc là juéwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绝望 thế nào?
Ví dụ: 听到这个消息,他很绝望。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn juéwàng.) nghĩa là: Nghe tin này, anh ấy rất tuyệt vọng.
绝望 thuộc cấp HSK mấy?
绝望 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet