成语 đọc là chéngyǔ, nghĩa là thành ngữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
成语
chéngyǔ
thành ngữ
danh từ
Ví dụ với 成语
这个成语是什么意思?
Zhège chéngyǔ shì shénme yìsi?
Thành ngữ này nghĩa là gì?
Lưu ý khi dùng
Phần lớn có bốn chữ, như 一心一意, 马到成功; hay gặp 成语故事 (truyện thành ngữ).
Cách viết 成语 (thứ tự nét)
成… nét
语… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 成语
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
| 语 | yǔ | 讠 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 成语
成语 tiếng Trung là gì?
成语 (chéngyǔ) nghĩa là thành ngữ (danh từ).
成语 đọc thế nào?
成语 đọc là chéngyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成语 thế nào?
Ví dụ: 这个成语是什么意思? (Zhège chéngyǔ shì shénme yìsi?) nghĩa là: Thành ngữ này nghĩa là gì?
成语 thuộc cấp HSK mấy?
成语 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet