卧室 đọc là wòshì, nghĩa là phòng ngủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
卧室
wòshì
phòng ngủ
danh từ
Ví dụ với 卧室
我家有两间卧室。
Wǒ jiā yǒu liǎng jiān wòshì.
Nhà tôi có hai phòng ngủ.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 间; phòng nói chung là 房间, phòng khách là 客厅.
Cách viết 卧室 (thứ tự nét)
卧… nét
室… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 卧室
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 卧 | wò | 臣 | 8 |
| 室 | shì | 宀 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 卧室
卧室 tiếng Trung là gì?
卧室 (wòshì) nghĩa là phòng ngủ (danh từ).
卧室 đọc thế nào?
卧室 đọc là wòshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 卧室 thế nào?
Ví dụ: 我家有两间卧室。 (Wǒ jiā yǒu liǎng jiān wòshì.) nghĩa là: Nhà tôi có hai phòng ngủ.
卧室 thuộc cấp HSK mấy?
卧室 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet