客厅 đọc là kètīng, nghĩa là phòng khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
客厅
kètīng
phòng khách
danh từ
Ví dụ với 客厅
爸爸在客厅看电视。
Bàba zài kètīng kàn diànshì.
Bố đang xem ti vi ở phòng khách.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 间. Khác 房间 (phòng nói chung), 卧室 (phòng ngủ).
Cách viết 客厅 (thứ tự nét)
客… nét
厅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 客厅
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 客 | kè | 宀 | 9 |
| 厅 | tīng | 厂 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 客厅
客厅 tiếng Trung là gì?
客厅 (kètīng) nghĩa là phòng khách (danh từ).
客厅 đọc thế nào?
客厅 đọc là kètīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 客厅 thế nào?
Ví dụ: 爸爸在客厅看电视。 (Bàba zài kètīng kàn diànshì.) nghĩa là: Bố đang xem ti vi ở phòng khách.
客厅 thuộc cấp HSK mấy?
客厅 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet