房间 đọc là fángjiān, nghĩa là phòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
房间
fángjiān
phòng
danh từ

Ví dụ với 房间

我的房间在三楼。
Wǒ de fángjiān zài sān lóu.
Phòng của tôi ở tầng ba.

Cách viết 房间 (thứ tự nét)

房… nét
间… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 房间

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
房fáng戶8phòng
间jiān门7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 房间

房间 tiếng Trung là gì?

房间 (fángjiān) nghĩa là phòng (danh từ).

房间 đọc thế nào?

房间 đọc là fángjiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 房间 thế nào?

Ví dụ: 我的房间在三楼。 (Wǒ de fángjiān zài sān lóu.) nghĩa là: Phòng của tôi ở tầng ba.

房间 thuộc cấp HSK mấy?

房间 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.