儿女 đọc là érnǚ, nghĩa là con cái (con trai và con gái). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
儿女
érnǚ
con cái (con trai và con gái)
danh từ
Ví dụ với 儿女
他的儿女都在国外工作。
Tā de érnǚ dōu zài guó wài gōngzuò.
Con cái của ông ấy đều làm việc ở nước ngoài.
Lưu ý khi dùng
Chỉ chung con trai và con gái, thường nói về con đã trưởng thành: 儿女双全 (có đủ con trai con gái).
Cách viết 儿女 (thứ tự nét)
儿… nét
女… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 儿女
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 儿 | ér | 儿 | 2 |
| 女 | nǚ | 女 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 儿女
儿女 tiếng Trung là gì?
儿女 (érnǚ) nghĩa là con cái (con trai và con gái) (danh từ).
儿女 đọc thế nào?
儿女 đọc là érnǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 儿女 thế nào?
Ví dụ: 他的儿女都在国外工作。 (Tā de érnǚ dōu zài guó wài gōngzuò.) nghĩa là: Con cái của ông ấy đều làm việc ở nước ngoài.
儿女 thuộc cấp HSK mấy?
儿女 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet