孩子 đọc là háizi, nghĩa là trẻ con; con cái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
孩子
háizi
trẻ con; con cái
danh từ
Ví dụ với 孩子
这个孩子几岁了?
Zhège háizi jǐ suì le?
Đứa bé này mấy tuổi rồi?
Cách viết 孩子 (thứ tự nét)
孩… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 孩子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 孩 | hái | 子 | 9 | hài |
| 子 | zi | 子 | 3 | tử |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 孩子
孩子 tiếng Trung là gì?
孩子 (háizi) nghĩa là trẻ con; con cái (danh từ).
孩子 đọc thế nào?
孩子 đọc là háizi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 孩子 thế nào?
Ví dụ: 这个孩子几岁了? (Zhège háizi jǐ suì le?) nghĩa là: Đứa bé này mấy tuổi rồi?
孩子 thuộc cấp HSK mấy?
孩子 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.