杯子 đọc là bēizi, nghĩa là cốc; ly. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
杯子
bēizi
cốc; ly
danh từ
Ví dụ với 杯子
桌子上有两个杯子。
Zhuōzi shàng yǒu liǎng ge bēizi.
Trên bàn có hai cái cốc.
Cách viết 杯子 (thứ tự nét)
杯… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 杯子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 杯 | bēi | 木 | 8 | bôi |
| 子 | zi | 子 | 3 | tử |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 杯子
杯子 tiếng Trung là gì?
杯子 (bēizi) nghĩa là cốc; ly (danh từ).
杯子 đọc thế nào?
杯子 đọc là bēizi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 杯子 thế nào?
Ví dụ: 桌子上有两个杯子。 (Zhuōzi shàng yǒu liǎng ge bēizi.) nghĩa là: Trên bàn có hai cái cốc.
杯子 thuộc cấp HSK mấy?
杯子 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.