奖励 đọc là jiǎnglì, nghĩa là khen thưởng, thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
奖励
jiǎnglì
khen thưởng, thưởng
động từ

Ví dụ với 奖励

老师奖励了他一本书。
Lǎoshī jiǎnglì le tā yì běn shū.
Thầy thưởng cho em ấy một quyển sách.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ: 得到奖励 (nhận khen thưởng), 物质奖励 (thưởng vật chất).

Cách viết 奖励 (thứ tự nét)

奖… nét
励… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 奖励

ChữPinyinBộ thủSố nét
奖jiǎng大9
励lì力7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 奖励

奖励 tiếng Trung là gì?

奖励 (jiǎnglì) nghĩa là khen thưởng, thưởng (động từ).

奖励 đọc thế nào?

奖励 đọc là jiǎnglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奖励 thế nào?

Ví dụ: 老师奖励了他一本书。 (Lǎoshī jiǎnglì le tā yì běn shū.) nghĩa là: Thầy thưởng cho em ấy một quyển sách.

奖励 thuộc cấp HSK mấy?

奖励 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet