表扬 đọc là biǎoyáng, nghĩa là khen ngợi, biểu dương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
表扬
biǎoyáng
khen ngợi, biểu dương
động từ
Ví dụ với 表扬
老师表扬了我的作文。
Lǎoshī biǎoyáng le wǒ de zuòwén.
Cô giáo khen bài văn của tôi.
Lưu ý khi dùng
Khen công khai việc làm tốt (表扬信 là thư khen).
Cách viết 表扬 (thứ tự nét)
表… nét
扬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 表扬
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 表 | biǎo | 衣 | 8 |
| 扬 | yáng | 扌 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 表扬
表扬 tiếng Trung là gì?
表扬 (biǎoyáng) nghĩa là khen ngợi, biểu dương (động từ).
表扬 đọc thế nào?
表扬 đọc là biǎoyáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 表扬 thế nào?
Ví dụ: 老师表扬了我的作文。 (Lǎoshī biǎoyáng le wǒ de zuòwén.) nghĩa là: Cô giáo khen bài văn của tôi.
表扬 thuộc cấp HSK mấy?
表扬 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet