批评 đọc là pīpíng, nghĩa là phê bình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
批评
pīpíng
phê bình
động từ
Ví dụ với 批评
老师批评了他。
Lǎoshī pīpíng le tā.
Thầy giáo đã phê bình cậu ấy.
Cách viết 批评 (thứ tự nét)
批… nét
评… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 批评
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 批 | pī | 扌 | 7 |
| 评 | píng | 讠 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 批评
批评 tiếng Trung là gì?
批评 (pīpíng) nghĩa là phê bình (động từ).
批评 đọc thế nào?
批评 đọc là pīpíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 批评 thế nào?
Ví dụ: 老师批评了他。 (Lǎoshī pīpíng le tā.) nghĩa là: Thầy giáo đã phê bình cậu ấy.
批评 thuộc cấp HSK mấy?
批评 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet