大伙儿 đọc là dàhuǒr, nghĩa là mọi người, cả bọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
大伙儿
dàhuǒr
mọi người, cả bọn
đại từ
Ví dụ với 大伙儿
大伙儿一起想想办法。
Dàhuǒr yìqǐ xiǎngxiang bànfǎ.
Mọi người cùng nghĩ cách đi.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ (nhất là phương Bắc), như 大家; thường kèm 儿.
Cách viết 大伙儿 (thứ tự nét)
大… nét
伙… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大伙儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 伙 | huǒ | 亻 | 6 |
| 儿 | r | 儿 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大伙儿
大伙儿 tiếng Trung là gì?
大伙儿 (dàhuǒr) nghĩa là mọi người, cả bọn (đại từ).
大伙儿 đọc thế nào?
大伙儿 đọc là dàhuǒr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大伙儿 thế nào?
Ví dụ: 大伙儿一起想想办法。 (Dàhuǒr yìqǐ xiǎngxiang bànfǎ.) nghĩa là: Mọi người cùng nghĩ cách đi.
大伙儿 thuộc cấp HSK mấy?
大伙儿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet