流通 đọc là liútōng, nghĩa là lưu thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
流通
liútōng
lưu thông
động từ

Ví dụ với 流通

开窗户可以让空气流通。
Kāi chuānghu kěyǐ ràng kōngqì liútōng.
Mở cửa sổ để không khí lưu thông.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho không khí, hàng hóa, tiền tệ: 商品流通 (hàng hóa lưu thông); khác 流动 (chảy, di động).

Cách viết 流通 (thứ tự nét)

流… nét
通… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 流通

ChữPinyinBộ thủSố nét
流liú氵10
通tōng辶10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 流通

流通 tiếng Trung là gì?

流通 (liútōng) nghĩa là lưu thông (động từ).

流通 đọc thế nào?

流通 đọc là liútōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 流通 thế nào?

Ví dụ: 开窗户可以让空气流通。 (Kāi chuānghu kěyǐ ràng kōngqì liútōng.) nghĩa là: Mở cửa sổ để không khí lưu thông.

流通 thuộc cấp HSK mấy?

流通 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet