流动 đọc là liúdòng, nghĩa là chảy; lưu động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
流动
liúdòng
chảy; lưu động
động từ

Ví dụ với 流动

河水慢慢地流动。
Héshuǐ mànmàn de liúdòng.
Nước sông chảy chậm rãi.

Lưu ý khi dùng

Chảy, di chuyển không cố định: 空气流动 (không khí lưu thông), 流动人口 (dân số di động), 流动资金 (vốn lưu động).

Cách viết 流动 (thứ tự nét)

流… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 流动

ChữPinyinBộ thủSố nét
流liú氵10
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 流动

流动 tiếng Trung là gì?

流动 (liúdòng) nghĩa là chảy; lưu động (động từ).

流动 đọc thế nào?

流动 đọc là liúdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 流动 thế nào?

Ví dụ: 河水慢慢地流动。 (Héshuǐ mànmàn de liúdòng.) nghĩa là: Nước sông chảy chậm rãi.

流动 thuộc cấp HSK mấy?

流动 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet