摄影 đọc là shèyǐng, nghĩa là chụp ảnh, nhiếp ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
摄影
shèyǐng
chụp ảnh, nhiếp ảnh
động từ

Ví dụ với 摄影

她从小就喜欢摄影。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan shèyǐng.
Từ nhỏ cô ấy đã thích nhiếp ảnh.

Lưu ý khi dùng

Chụp ảnh có chủ ý nghệ thuật: 摄影师 (nhiếp ảnh gia), 摄影作品 (tác phẩm nhiếp ảnh); khẩu ngữ chụp ảnh thường nói 拍照.

Cách viết 摄影 (thứ tự nét)

摄… nét
影… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 摄影

ChữPinyinBộ thủSố nét
摄shè扌13
影yǐng彡15

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 摄影

摄影 tiếng Trung là gì?

摄影 (shèyǐng) nghĩa là chụp ảnh, nhiếp ảnh (động từ).

摄影 đọc thế nào?

摄影 đọc là shèyǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 摄影 thế nào?

Ví dụ: 她从小就喜欢摄影。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan shèyǐng.) nghĩa là: Từ nhỏ cô ấy đã thích nhiếp ảnh.

摄影 thuộc cấp HSK mấy?

摄影 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet