摄影师 đọc là shèyǐngshī, nghĩa là nhiếp ảnh gia; người quay phim. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
摄影师
shèyǐngshī
nhiếp ảnh gia; người quay phim
danh từ
Ví dụ với 摄影师
这位摄影师拍了很多照片。
Zhè wèi shèyǐngshī pāi le hěn duō zhàopiàn.
Nhiếp ảnh gia này đã chụp rất nhiều ảnh.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 位, 名. Trong phim còn chỉ người quay phim.
Cách viết 摄影师 (thứ tự nét)
摄… nét
影… nét
师… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 摄影师
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 摄 | shè | 扌 | 13 |
| 影 | yǐng | 彡 | 15 |
| 师 | shī | 巾 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 摄影师
摄影师 tiếng Trung là gì?
摄影师 (shèyǐngshī) nghĩa là nhiếp ảnh gia; người quay phim (danh từ).
摄影师 đọc thế nào?
摄影师 đọc là shèyǐngshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摄影师 thế nào?
Ví dụ: 这位摄影师拍了很多照片。 (Zhè wèi shèyǐngshī pāi le hěn duō zhàopiàn.) nghĩa là: Nhiếp ảnh gia này đã chụp rất nhiều ảnh.
摄影师 thuộc cấp HSK mấy?
摄影师 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet