拍照 đọc là pāizhào, nghĩa là chụp ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
拍照
pāizhào
chụp ảnh
động từ

Ví dụ với 拍照

可以帮我们拍照吗?
Kěyǐ bāng wǒmen pāizhào ma?
Bạn có thể chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh không?

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 拍了几张照 (chụp mấy tấm); nhờ chụp giúp nói 帮我们拍张照.

Cách viết 拍照 (thứ tự nét)

拍… nét
照… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 拍照

ChữPinyinBộ thủSố nét
拍pāi扌8
照zhào灬13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 拍照

拍照 tiếng Trung là gì?

拍照 (pāizhào) nghĩa là chụp ảnh (động từ).

拍照 đọc thế nào?

拍照 đọc là pāizhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拍照 thế nào?

Ví dụ: 可以帮我们拍照吗? (Kěyǐ bāng wǒmen pāizhào ma?) nghĩa là: Bạn có thể chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh không?

拍照 thuộc cấp HSK mấy?

拍照 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet