兔 đọc là tù, nghĩa là thỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
兔
tù
thỏ
danh từBộ thủ 儿8 nét

Ví dụ với 兔

我妹妹属兔,今年十岁。
Wǒ mèimei shǔ tù, jīnnián shí suì.
Em gái tôi tuổi Mão, năm nay mười tuổi.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng riêng ngoài con giáp 属兔 (tuổi Mão, con giáp thứ tư); con thỏ thường nói 兔子.

Cách viết 兔 (thứ tự nét)

兔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 兔

兔 tiếng Trung là gì?

兔 (tù) nghĩa là thỏ (danh từ).

兔 đọc thế nào?

兔 đọc là tù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 兔 thế nào?

Ví dụ: 我妹妹属兔,今年十岁。 (Wǒ mèimei shǔ tù, jīnnián shí suì.) nghĩa là: Em gái tôi tuổi Mão, năm nay mười tuổi.

兔 thuộc cấp HSK mấy?

兔 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet