摄像 đọc là shèxiàng, nghĩa là quay phim, quay video. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
摄像
shèxiàng
quay phim, quay video
động từ
Ví dụ với 摄像
手机可以摄像,也可以拍照。
Shǒujī kěyǐ shèxiàng, yě kěyǐ pāizhào.
Điện thoại có thể quay video, cũng có thể chụp ảnh.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 摄像头 (camera, webcam), 摄像师 (người quay phim); khác 摄影 (chụp ảnh, nhiếp ảnh).
Cách viết 摄像 (thứ tự nét)
摄… nét
像… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 摄像
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 摄 | shè | 扌 | 13 |
| 像 | xiàng | 亻 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 摄像
摄像 tiếng Trung là gì?
摄像 (shèxiàng) nghĩa là quay phim, quay video (động từ).
摄像 đọc thế nào?
摄像 đọc là shèxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摄像 thế nào?
Ví dụ: 手机可以摄像,也可以拍照。 (Shǒujī kěyǐ shèxiàng, yě kěyǐ pāizhào.) nghĩa là: Điện thoại có thể quay video, cũng có thể chụp ảnh.
摄像 thuộc cấp HSK mấy?
摄像 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet