修复 đọc là xiūfù, nghĩa là sửa chữa, khôi phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
修复
xiūfù
sửa chữa, khôi phục
động từ
Ví dụ với 修复
工人们正在修复这座老桥。
Gōngrénmen zhèngzài xiūfù zhè zuò lǎo qiáo.
Công nhân đang sửa chữa cây cầu cũ này.
Lưu ý khi dùng
Khôi phục di tích, công trình, hệ thống: 修复文物, 修复系统; khác 修理 (sửa đồ vật, máy móc).
Cách viết 修复 (thứ tự nét)
修… nét
复… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 修复
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 修 | xiū | 亻 | 9 |
| 复 | fù | 夊 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 修复
修复 tiếng Trung là gì?
修复 (xiūfù) nghĩa là sửa chữa, khôi phục (động từ).
修复 đọc thế nào?
修复 đọc là xiūfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 修复 thế nào?
Ví dụ: 工人们正在修复这座老桥。 (Gōngrénmen zhèngzài xiūfù zhè zuò lǎo qiáo.) nghĩa là: Công nhân đang sửa chữa cây cầu cũ này.
修复 thuộc cấp HSK mấy?
修复 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet