脆 đọc là cuì, nghĩa là giòn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
脆
cuì
giòn
tính từBộ thủ ⺼10 nét
Ví dụ với 脆
这个苹果又脆又甜。
Zhège píngguǒ yòu cuì yòu tián.
Quả táo này vừa giòn vừa ngọt.
Lưu ý khi dùng
Khen đồ ăn giòn: 香脆 (giòn thơm). Nghĩa khác: 声音清脆 (tiếng trong trẻo).
Cách viết 脆 (thứ tự nét)
脆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 脆
脆 tiếng Trung là gì?
脆 (cuì) nghĩa là giòn (tính từ).
脆 đọc thế nào?
脆 đọc là cuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脆 thế nào?
Ví dụ: 这个苹果又脆又甜。 (Zhège píngguǒ yòu cuì yòu tián.) nghĩa là: Quả táo này vừa giòn vừa ngọt.
脆 thuộc cấp HSK mấy?
脆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet