层次 đọc là céngcì, nghĩa là tầng lớp, cấp độ; bố cục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
层次
céngcì
tầng lớp, cấp độ; bố cục
danh từ
Ví dụ với 层次
这篇文章的层次很清楚。
Zhè piān wénzhāng de céngcì hěn qīngchu.
Bố cục bài viết này rất rõ ràng.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 不同层次 (các cấp độ khác nhau), 层次分明 (rành mạch, lớp lang).
Cách viết 层次 (thứ tự nét)
层… nét
次… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 层次
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 层 | céng | 尸 | 7 |
| 次 | cì | 欠 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 层次
层次 tiếng Trung là gì?
层次 (céngcì) nghĩa là tầng lớp, cấp độ; bố cục (danh từ).
层次 đọc thế nào?
层次 đọc là céngcì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 层次 thế nào?
Ví dụ: 这篇文章的层次很清楚。 (Zhè piān wénzhāng de céngcì hěn qīngchu.) nghĩa là: Bố cục bài viết này rất rõ ràng.
层次 thuộc cấp HSK mấy?
层次 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet