深处 đọc là shēnchù, nghĩa là nơi sâu thẳm, chỗ sâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
深处
shēnchù
nơi sâu thẳm, chỗ sâu
danh từ

Ví dụ với 深处

山的深处有一个小村子。
Shān de shēnchù yǒu yí ge xiǎo cūnzi.
Sâu trong núi có một ngôi làng nhỏ.

Lưu ý khi dùng

Nơi ở phía trong, xa nhất: 山的深处, 内心深处 (sâu thẳm trong lòng), 森林深处.

Cách viết 深处 (thứ tự nét)

深… nét
处… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 深处

ChữPinyinBộ thủSố nét
深shēn氵11
处chù夂5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 深处

深处 tiếng Trung là gì?

深处 (shēnchù) nghĩa là nơi sâu thẳm, chỗ sâu (danh từ).

深处 đọc thế nào?

深处 đọc là shēnchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 深处 thế nào?

Ví dụ: 山的深处有一个小村子。 (Shān de shēnchù yǒu yí ge xiǎo cūnzi.) nghĩa là: Sâu trong núi có một ngôi làng nhỏ.

深处 thuộc cấp HSK mấy?

深处 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet