深 đọc là shēn, nghĩa là sâu; đậm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
深
shēn
sâu; đậm
tính từBộ thủ 氵11 nét

Ví dụ với 深

这条河很深。
Zhè tiáo hé hěn shēn.
Con sông này rất sâu.

Cách viết 深 (thứ tự nét)

深… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 深

深 tiếng Trung là gì?

深 (shēn) nghĩa là sâu; đậm (tính từ).

深 đọc thế nào?

深 đọc là shēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 深 thế nào?

Ví dụ: 这条河很深。 (Zhè tiáo hé hěn shēn.) nghĩa là: Con sông này rất sâu.

深 thuộc cấp HSK mấy?

深 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet