年龄 đọc là niánlíng, nghĩa là tuổi tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
年龄
niánlíng
tuổi tác
danh từ
Ví dụ với 年龄
他的年龄比我大三岁。
Tā de niánlíng bǐ wǒ dà sān suì.
Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
Lưu ý khi dùng
Dùng trong biểu mẫu, quy định: 年龄限制 (giới hạn độ tuổi), 年龄大 (tuổi cao); hỏi tuổi thường nói 你多大了.
Cách viết 年龄 (thứ tự nét)
年… nét
龄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 年龄
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 年 | nián | 干 | 6 |
| 龄 | líng | 齿 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 年龄
年龄 tiếng Trung là gì?
年龄 (niánlíng) nghĩa là tuổi tác (danh từ).
年龄 đọc thế nào?
年龄 đọc là niánlíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 年龄 thế nào?
Ví dụ: 他的年龄比我大三岁。 (Tā de niánlíng bǐ wǒ dà sān suì.) nghĩa là: Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
年龄 thuộc cấp HSK mấy?
年龄 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet