解放 đọc là jiěfàng, nghĩa là giải phóng, giải thoát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
解放
jiěfàng
giải phóng, giải thoát
động từ

Ví dụ với 解放

洗衣机解放了我们的双手。
Xǐyījī jiěfàng le wǒmen de shuāng shǒu.
Máy giặt giải phóng đôi tay chúng ta.

Lưu ý khi dùng

Làm cho thoát khỏi sự ràng buộc: 解放双手 (rảnh tay). Cũng thấy trong tên đường, địa danh như 解放路.

Cách viết 解放 (thứ tự nét)

解… nét
放… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 解放

ChữPinyinBộ thủSố nét
解jiě角13
放fàng攵8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 解放

解放 tiếng Trung là gì?

解放 (jiěfàng) nghĩa là giải phóng, giải thoát (động từ).

解放 đọc thế nào?

解放 đọc là jiěfàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 解放 thế nào?

Ví dụ: 洗衣机解放了我们的双手。 (Xǐyījī jiěfàng le wǒmen de shuāng shǒu.) nghĩa là: Máy giặt giải phóng đôi tay chúng ta.

解放 thuộc cấp HSK mấy?

解放 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet