高原 đọc là gāoyuán, nghĩa là cao nguyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
高原
gāoyuán
cao nguyên
danh từ

Ví dụ với 高原

高原上的空气很干净。
Gāoyuán shang de kōngqì hěn gānjìng.
Không khí trên cao nguyên rất sạch.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 云贵高原 (cao nguyên Vân Quý), 高原反应 (say độ cao).

Cách viết 高原 (thứ tự nét)

高… nét
原… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 高原

ChữPinyinBộ thủSố nét
高gāo高10
原yuán厂10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 高原

高原 tiếng Trung là gì?

高原 (gāoyuán) nghĩa là cao nguyên (danh từ).

高原 đọc thế nào?

高原 đọc là gāoyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高原 thế nào?

Ví dụ: 高原上的空气很干净。 (Gāoyuán shang de kōngqì hěn gānjìng.) nghĩa là: Không khí trên cao nguyên rất sạch.

高原 thuộc cấp HSK mấy?

高原 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet