招生 đọc là zhāoshēng, nghĩa là tuyển sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
招生
zhāoshēng
tuyển sinh
động từ
Ví dụ với 招生
这所学校明年招生三百人。
Zhè suǒ xuéxiào míngnián zhāoshēng sān bǎi rén.
Trường này sang năm tuyển ba trăm học sinh.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (招∥生): 招了生. Nhà trường nhận học viên mới: 招生简章 (thông báo tuyển sinh), 招生计划.
Cách viết 招生 (thứ tự nét)
招… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 招生
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 招 | zhāo | 扌 | 8 |
| 生 | shēng | 生 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 招生
招生 tiếng Trung là gì?
招生 (zhāoshēng) nghĩa là tuyển sinh (động từ).
招生 đọc thế nào?
招生 đọc là zhāoshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 招生 thế nào?
Ví dụ: 这所学校明年招生三百人。 (Zhè suǒ xuéxiào míngnián zhāoshēng sān bǎi rén.) nghĩa là: Trường này sang năm tuyển ba trăm học sinh.
招生 thuộc cấp HSK mấy?
招生 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet