主食 đọc là zhǔshí, nghĩa là món ăn chính, lương thực chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
主食
zhǔshí
món ăn chính, lương thực chính
Hán Việt: chủ thực
danh từ
Ví dụ với 主食
北方人的主食是面食。
Běifāng rén de zhǔshí shì miànshí.
Món chính của người miền Bắc là các món bột mì.
米饭是我们的主食。
Mǐfàn shì wǒmen de zhǔshí.
Cơm là lương thực chính của chúng tôi.
Cách viết 主食 (thứ tự nét)
主… nét
食… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 主食
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
| 食 | shí | 食 | 9 |
Hỏi nhanh về 主食
主食 tiếng Trung là gì?
主食 (zhǔshí) nghĩa là món ăn chính, lương thực chính (danh từ).
主食 đọc thế nào?
主食 đọc là zhǔshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 主食 thế nào?
Ví dụ: 北方人的主食是面食。 (Běifāng rén de zhǔshí shì miànshí.) nghĩa là: Món chính của người miền Bắc là các món bột mì.
主食 thuộc cấp HSK mấy?
主食 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.