厅 đọc là tīng, nghĩa là sảnh, phòng lớn; sở (cấp tỉnh). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
厅
tīng
sảnh, phòng lớn; sở (cấp tỉnh)
danh từBộ thủ 厂4 nét

Ví dụ với 厅

这个厅可以坐一百人。
Zhège tīng kěyǐ zuò yìbǎi rén.
Sảnh này ngồi được một trăm người.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng riêng, thường là yếu tố ghép: 客厅 (phòng khách), 餐厅 (nhà ăn), 大厅 (sảnh). Cũng là cơ quan cấp sở của tỉnh: 教育厅.

Cách viết 厅 (thứ tự nét)

厅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 厅

厅 tiếng Trung là gì?

厅 (tīng) nghĩa là sảnh, phòng lớn; sở (cấp tỉnh) (danh từ).

厅 đọc thế nào?

厅 đọc là tīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 厅 thế nào?

Ví dụ: 这个厅可以坐一百人。 (Zhège tīng kěyǐ zuò yìbǎi rén.) nghĩa là: Sảnh này ngồi được một trăm người.

厅 thuộc cấp HSK mấy?

厅 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet