上级 đọc là shàngjí, nghĩa là cấp trên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
上级
shàngjí
cấp trên
danh từ

Ví dụ với 上级

这件事要先问上级。
Zhè jiàn shì yào xiān wèn shàngjí.
Việc này phải hỏi cấp trên trước.

Lưu ý khi dùng

Chỉ cơ quan hoặc người ở cấp cao hơn; trái nghĩa 下级 (cấp dưới).

Cách viết 上级 (thứ tự nét)

上… nét
级… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上级

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
级jí纟6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上级

上级 tiếng Trung là gì?

上级 (shàngjí) nghĩa là cấp trên (danh từ).

上级 đọc thế nào?

上级 đọc là shàngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上级 thế nào?

Ví dụ: 这件事要先问上级。 (Zhè jiàn shì yào xiān wèn shàngjí.) nghĩa là: Việc này phải hỏi cấp trên trước.

上级 thuộc cấp HSK mấy?

上级 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet