水产品 đọc là shuǐchǎnpǐn, nghĩa là thủy sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
水产品
shuǐchǎnpǐn
thủy sản
danh từ
Ví dụ với 水产品
这个市场有很多水产品。
Zhège shìchǎng yǒu hěn duō shuǐchǎnpǐn.
Chợ này có rất nhiều thủy sản.
Lưu ý khi dùng
Gồm cá, tôm, cua, rong biển…: 水产品市场, 水产品加工.
Cách viết 水产品 (thứ tự nét)
水… nét
产… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 水产品
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
| 产 | chǎn | 亠 | 6 |
| 品 | pǐn | 口 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 水产品
水产品 tiếng Trung là gì?
水产品 (shuǐchǎnpǐn) nghĩa là thủy sản (danh từ).
水产品 đọc thế nào?
水产品 đọc là shuǐchǎnpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 水产品 thế nào?
Ví dụ: 这个市场有很多水产品。 (Zhège shìchǎng yǒu hěn duō shuǐchǎnpǐn.) nghĩa là: Chợ này có rất nhiều thủy sản.
水产品 thuộc cấp HSK mấy?
水产品 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet