不利 đọc là búlì, nghĩa là bất lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
不利
búlì
bất lợi
tính từ
Ví dụ với 不利
坏天气对这场比赛不利。
Huài tiānqì duì zhè chǎng bǐsài búlì.
Thời tiết xấu bất lợi cho trận đấu này.
Lưu ý khi dùng
Cấu trúc: 对……不利 (bất lợi cho ...).
Cách viết 不利 (thứ tự nét)
不… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不利
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bú | 一 | 4 |
| 利 | lì | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不利
不利 tiếng Trung là gì?
不利 (búlì) nghĩa là bất lợi (tính từ).
不利 đọc thế nào?
不利 đọc là búlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不利 thế nào?
Ví dụ: 坏天气对这场比赛不利。 (Huài tiānqì duì zhè chǎng bǐsài búlì.) nghĩa là: Thời tiết xấu bất lợi cho trận đấu này.
不利 thuộc cấp HSK mấy?
不利 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet