发行 đọc là fāxíng, nghĩa là phát hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
发行
fāxíng
phát hành
động từ
Ví dụ với 发行
这本杂志每月发行一次。
Zhè běn zázhì měi yuè fāxíng yí cì.
Tạp chí này phát hành mỗi tháng một lần.
Lưu ý khi dùng
Phát hành sách báo, tiền, tem, trái phiếu: 发行量 (số lượng phát hành). Khác 出版 (xuất bản - khâu in ấn).
Cách viết 发行 (thứ tự nét)
发… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 又 | 5 |
| 行 | xíng | 行 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 发行
发行 tiếng Trung là gì?
发行 (fāxíng) nghĩa là phát hành (động từ).
发行 đọc thế nào?
发行 đọc là fāxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发行 thế nào?
Ví dụ: 这本杂志每月发行一次。 (Zhè běn zázhì měi yuè fāxíng yí cì.) nghĩa là: Tạp chí này phát hành mỗi tháng một lần.
发行 thuộc cấp HSK mấy?
发行 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet