葡萄 đọc là pútao, nghĩa là nho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
葡萄
pútao
nho
danh từ

Ví dụ với 葡萄

这些葡萄很甜。
Zhèxiē pútao hěn tián.
Chỗ nho này rất ngọt.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 串 (chùm), 颗 (quả). Hay gặp: 葡萄干 (nho khô), 葡萄园 (vườn nho).

Cách viết 葡萄 (thứ tự nét)

葡… nét
萄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 葡萄

ChữPinyinBộ thủSố nét
葡pú艹12
萄tao艹11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 葡萄

葡萄 tiếng Trung là gì?

葡萄 (pútao) nghĩa là nho (danh từ).

葡萄 đọc thế nào?

葡萄 đọc là pútao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 葡萄 thế nào?

Ví dụ: 这些葡萄很甜。 (Zhèxiē pútao hěn tián.) nghĩa là: Chỗ nho này rất ngọt.

葡萄 thuộc cấp HSK mấy?

葡萄 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet